Tổng hợp 50 lệnh adb phổ biến và cách sử dụng

Lệnh “adb” là viết tắt của “Android Debug Bridge”, một công cụ mạnh mẽ dành cho việc tương tác với các thiết bị Android từ máy tính thông qua giao diện dòng lệnh.
adb được sử dụng rộng rãi trong quá trình phát triển và kiểm thử ứng dụng Android, cũng như trong việc thực hiện các tác vụ khác như sao lưu dữ liệu, cài đặt ứng dụng, gỡ cài đặt ứng dụng, chụp màn hình và nhiều hơn nữa.

Dưới đây là danh sách các lệnh adb phổ biến cùng với mô tả chi tiết:

1: Kiểm tra các thiết bị đã được kết nối
adb devices
2: Cài đặt ứng dụng từ tệp apk
adb install <path_to_apk>
3: Gỡ cài đặt ứng dụng dựa trên tên gói
adb uninstall <package_name>
4: Mở một phiên shell trên thiết bị
adb shell
5: Đẩy tệp từ máy tính đến thiết bị
adb push <local> <remote>
6: Kéo tệp từ thiết bị đến máy tính
adb pull <remote> <local>
7: Khởi động lại thiết bị
adb reboot
8: Khởi động lại vào chế độ bootloader
adb reboot bootloader
9: Khởi động lại vào chế độ phục hồi
adb reboot recovery
10: Liệt kê tất cả các gói ứng dụng đã cài đặt
adb shell pm list packages
11: Liệt kê tất cả các gói ứng dụng và đường dẫn của chúng
adb shell pm list packages -f
12: Hiển thị thông tin về pin
adb shell dumpsys battery
13: Hiển thị thông tin chi tiết về một ứng dụng cụ thể
adb shell dumpsys package <package_name>
14: Hiển thị nhật ký hệ thống
adb logcat
15: Lọc nhật ký với từ khóa cụ thể
adb logcat | grep <keyword>
16: Gửi một sự kiện phím tới thiết bị
adb shell input keyevent <key_code>
17: Gửi một sự kiện chạm tại tọa độ cụ thể trên màn hình
adb shell input tap <x> <y>
18: Gửi một chuỗi văn bản tới thiết bị
adb shell input text <text>
19: Chụp màn hình và lưu vào tệp tin
adb shell screencap <file_name.png>
20: Quay video màn hình
adb shell screenrecord <file_name.mp4>
21: Chuyển tiếp cổng từ thiết bị tới máy tính
adb forward <local> <remote>
22: Liệt kê tất cả các chuyển tiếp đã thiết lập
adb forward --list
23: Hiển thị danh sách các tiến trình
adb shell ps
24: Hiển thị thông tin về tài nguyên hệ thống đang sử dụng
adb shell top
25: Hiển thị thông tin về không gian đĩa
adb shell df
26: Hiển thị thông tin về tình trạng mạng
adb shell dumpsys telephony.registry
27: Hiển thị thông tin về kết nối WiFi
adb shell dumpsys wifi
28: Hiển thị thông tin về lưu lượng mạng
adb shell dumpsys netstats
29: Liệt kê tất cả các thiết lập hệ thống
adb shell settings list system
30: Khởi chạy một hoạt động cụ thể
adb shell am start -n <package_name>/<activity_name>
31: Dừng ứng dụng
adb shell am force-stop <package_name>
32: Giết quá trình của ứng dụng
adb shell am kill <package_name>
33: Khởi chạy một hoạt động với hành động cụ thể
adb shell am start -a <action>
34: Gửi một phát sóng với hành động cụ thể
adb shell am broadcast -a <action>
35: Xóa dữ liệu của ứng dụng
adb shell pm clear <package_name>
36: Gửi sự kiện nhấn nút nguồn
adb shell input keyevent KEYCODE_POWER
37: Gửi sự kiện nhấn nút home
adb shell input keyevent KEYCODE_HOME
38: Gửi sự kiện nhấn nút back
adb shell input keyevent KEYCODE_BACK
39: Gửi sự kiện tăng âm lượng
adb shell input keyevent KEYCODE_VOLUME_UP
40: Gửi sự kiện giảm âm lượng
adb shell input keyevent KEYCODE_VOLUME_DOWN
41: Gửi một sự kiện vuốt từ tọa độ này đến tọa độ kia
adb shell input swipe <x1> <y1> <x2> <y2>
42: Gửi một sự kiện cuộn theo độ lệch x và y
adb shell input roll <dx> <dy>
43: Gửi một sự kiện hover tại tọa độ cụ thể
adb shell input hover <x> <y>
44: Gửi một sự kiện điều khiển joystick
adb shell input joystick <x> <y>
45: Gửi một sự kiện điều khiển trackball
adb shell input trackball <dx> <dy>
46: Khởi chạy một dịch vụ
adb shell am startservice <intent>
47: Dừng một dịch vụ
adb shell am stopservice <intent>
48: Gửi một intent tới một ứng dụng
adb shell am send <intent>
49: Chạy một test instrumented
adb shell am instrument <options>
50: Quản lý quá trình profile
adb shell am profile <command>